Bản dịch của từ Linen service trong tiếng Việt

Linen service

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Linen service(Noun)

lˈɪnən sɝˈvəs
lˈɪnən sɝˈvəs
01

Một dịch vụ cung cấp đồ vải sạch như drap và khăn tắm, thường dành cho khách sạn hoặc bệnh viện.

This service provides clean bed linens and towels, usually for hotels or hospitals.

一种提供干净床单和毛巾等 linens 的服务,通常面向酒店或医院等机构。

Ví dụ
02

Dịch vụ cho thuê khăn trải bàn, giúp các doanh nghiệp thuê ngoài việc giặt ủi và quản lý đồ linen.

Linen rental services allow businesses to outsource laundry and linen management.

租用床单服务,允许企业将洗涤和管理床单的工作外包出去。

Ví dụ
03

Việc cung cấp và duy trì hàng dệt trong một tổ chức hay cơ sở

The act of supplying and maintaining linens within an organization or facility.

在组织或机构中提供和维护床单的行动。

Ví dụ