Bản dịch của từ Linen service trong tiếng Việt
Linen service
Noun [U/C]

Linen service(Noun)
lˈɪnən sɝˈvəs
lˈɪnən sɝˈvəs
Ví dụ
02
Dịch vụ cho thuê khăn trải bàn, giúp các doanh nghiệp thuê ngoài việc giặt ủi và quản lý đồ linen.
Linen rental services allow businesses to outsource laundry and linen management.
租用床单服务,允许企业将洗涤和管理床单的工作外包出去。
Ví dụ
03
Việc cung cấp và duy trì hàng dệt trong một tổ chức hay cơ sở
The act of supplying and maintaining linens within an organization or facility.
在组织或机构中提供和维护床单的行动。
Ví dụ
