Anh - Việt

Bản dịch của từ Lintel trong tiếng Việt

lintel

Noun

lintel (Noun)

/lˈɪntl/
/lˈɪntl/
AI

Nghĩa 01

Một thanh ngang bằng gỗ, đá, bê tông hoặc thép đặt phía trên khung cửa hoặc khung cửa sổ để chịu lực và nâng đỡ tường phía trên, tránh cho phần trên cửa bị sụp xuống.

A horizontal support of timber stone concrete or steel across the top of a door or window.

Ví dụ
Thanh ngang trên cửa được làm bằng gỗ sồi chắc chắn.The lintel above the door was made of solid oak wood.
Kiến trúc sư đã không chọn thanh ngang thép cho cửa sổ.The architect did not choose a steel lintel for the window.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh