Bản dịch của từ Litany trong tiếng Việt

Litany

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Litany (Noun Countable)

lˈɪtəni
ˈɫɪtəni
01

Một chuỗi lời cầu nguyện, trong đó người chủ lễ đọc lời khẩn cầu ngắn và cộng đoàn đáp lại theo câu có sẵn

A set of prayers in which a leader says short requests and people give fixed responses

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một danh sách dài, thường gây chán ngán, gồm các lời phàn nàn, vấn đề hoặc sự việc tương tự

A long often boring list of complaints problems or similar things

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa