Bản dịch của từ Litany trong tiếng Việt

Litany

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Litany(Noun)

lˈɪtəni
ˈɫɪtəni
01

Một loạt các bản thỉnh cầu để sử dụng trong các buổi lễ hoặc cuộc rước trong nhà thờ.

A series of petitions for use in church services or processions

Ví dụ
02

Một loại cầu nguyện gồm danh sách các yêu cầu thường được đọc to.

A type of prayer consisting of a list of requests often recited aloud

Ví dụ
03

Một buổi biểu diễn nhàm chán hoặc một chuỗi lặp đi lặp lại

A tedious recital or repetitive series

Ví dụ

Họ từ