Bản dịch của từ Recital trong tiếng Việt
Recital
Noun

Recital (Noun)
ɹəsˈɑɪɾl̩
ɹɪsˈɑɪtl̩
01
Trong văn bản pháp lý, “recital” là phần đầu hoặc mục giải thích mục đích của văn bản và nêu các thông tin thực tế liên quan (ví dụ: bối cảnh, lý do, các sự kiện đã xảy ra) để làm rõ lý do soạn thảo văn bản đó.
The part of a legal document that explains its purpose and gives other factual information.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một danh sách liệt kê các tên, sự kiện hoặc thông tin liên quan với nhau; việc kể lại theo từng mục hoặc điểm rõ ràng.
An enumeration or listing of connected names, facts, or events.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
