Bản dịch của từ Literary demolition trong tiếng Việt

Literary demolition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Literary demolition(Noun)

lˈɪtərəri dˌɛməlˈɪʃən
ˈɫɪtɝˌɛri ˌdɛməˈɫɪʃən
01

Hành động phá hủy hoặc tháo dỡ các tác phẩm hoặc chủ đề văn học.

The act of destroying or dismantling literary works or themes

Ví dụ
02

Một phân tích nghiêm túc dẫn đến việc giải cấu trúc các truyền thuyết văn học.

A critical analysis that results in the deconstruction of literary narratives

Ví dụ
03

Một hình thức phê bình nhằm phá vỡ các cấu trúc văn học truyền thống.

A form of critique that seeks to break down traditional literary structures

Ví dụ