ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Deconstruction
Quá trình tháo dỡ một công trình, máy móc hoặc vật thể thành các bộ phận, thường để tái sử dụng vật liệu.
The process of taking a building machine or other object apart especially so that its materials can be reused
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phương pháp phê bình phân tích văn bản, tư tưởng hoặc hệ thống để chỉ ra các giả định và ý nghĩa mâu thuẫn bên trong nó.
A method of critical analysis that examines how a text idea or system contains conflicting assumptions and meanings
Việc phân tích một ý tưởng, thực hành hoặc sản phẩm thành các phần để chất vấn hoặc hiểu cách nó vận hành.
The analysis of an idea practice or product by breaking it into parts in order to question or understand how it works