Bản dịch của từ Deconstruction trong tiếng Việt

Deconstruction

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deconstruction (Noun)

dˌiːkənstrˈʌkʃən
ˌdikənˈstrəkʃən
01

Quá trình tháo dỡ một công trình, máy móc hoặc vật thể thành các bộ phận, thường để tái sử dụng vật liệu.

The process of taking a building machine or other object apart especially so that its materials can be reused

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phương pháp phê bình phân tích văn bản, tư tưởng hoặc hệ thống để chỉ ra các giả định và ý nghĩa mâu thuẫn bên trong nó.

A method of critical analysis that examines how a text idea or system contains conflicting assumptions and meanings

Ví dụ
03

Việc phân tích một ý tưởng, thực hành hoặc sản phẩm thành các phần để chất vấn hoặc hiểu cách nó vận hành.

The analysis of an idea practice or product by breaking it into parts in order to question or understand how it works

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa