Anh - Việt

Bản dịch của từ Logger trong tiếng Việt

logger

Noun

logger (Noun)

/lˈɑgɚ/
/lˈɑgəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Thiết bị hoặc chương trình máy tính dùng để ghi chép, lưu lại một cách có hệ thống các sự kiện, quan sát hoặc số liệu đo đạc.

Thiết bị hoặc chương trình máy tính dùng để ghi chép, lưu lại một cách có hệ thống các sự kiện, quan sát hoặc số liệu đo đạc.

A device or computer program for making a systematic recording of events observations or measurements.

Ví dụ
Logger truyền thông xã hội ghi chính xác hoạt động của người dùng.The social media logger recorded the user's activity accurately.
Tổ chức từ thiện sử dụng logger quyên góp để theo dõi sự đóng góp.The charity organization used a donation logger to track contributions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người chặt cây, người khai thác gỗ—người làm nghề đốn, hạ cây để lấy gỗ làm nguyên liệu.

Người chặt cây, người khai thác gỗ—người làm nghề đốn, hạ cây để lấy gỗ làm nguyên liệu.

A person who fells trees for timber a lumberjack.

Ví dụ
Người khai thác gỗ thu hoạch gỗ trong rừng.The logger harvested timber in the forest.
Người khai thác gỗ sử dụng máy cưa để chặt cây.The lumberjack used a chainsaw to cut down trees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh