Bản dịch của từ Logger trong tiếng Việt

Logger

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Logger(Noun)

lˈɑgɚ
lˈɑgəɹ
01

Thiết bị hoặc chương trình máy tính dùng để ghi chép, lưu lại một cách có hệ thống các sự kiện, quan sát hoặc số liệu đo đạc.

A device or computer program for making a systematic recording of events observations or measurements.

Ví dụ
02

Người chặt cây, người khai thác gỗ—người làm nghề đốn, hạ cây để lấy gỗ làm nguyên liệu.

A person who fells trees for timber a lumberjack.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ