Bản dịch của từ Loot trong tiếng Việt

Loot

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loot(Noun)

lˈut
lˈut
01

Tài sản tư nhân hoặc của cải bị chiếm đoạt từ kẻ thù trong thời chiến; đồ cướp bóc thu được từ quân địch.

Private property taken from an enemy in war.

战争中掠夺的财物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Loot(Verb)

lˈut
lˈut
01

Ăn cắp, cướp phá hoặc lấy đồ đạc từ nơi nào đó (thường xảy ra trong chiến tranh, bạo loạn hoặc khi trật tự xã hội sụp đổ).

Steal goods from (a place), typically during a war or riot.

掠夺

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ