Bản dịch của từ Lose faith trong tiếng Việt

Lose faith

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lose faith(Phrase)

lˈəʊz fˈeɪθ
ˈɫoʊz ˈfeɪθ
01

Mất niềm tin vào ai đó hoặc điều gì đó

To lose confidence or trust in someone or something

Ví dụ
02

Trở nên chán nản hoặc thất vọng

To become disheartened or discouraged

Ví dụ
03

Ngừng tin vào sự thành công hoặc sự tốt đẹp của một người hay một điều gì đó

To stop believing in the success or goodness of a person or thing

Ví dụ