Bản dịch của từ Lose faith trong tiếng Việt
Lose faith
Phrase

Lose faith(Phrase)
lˈəʊz fˈeɪθ
ˈɫoʊz ˈfeɪθ
01
Mất niềm tin vào ai đó hoặc điều gì đó
To lose confidence or trust in someone or something
Ví dụ
02
Trở nên chán nản hoặc thất vọng
To become disheartened or discouraged
Ví dụ
