Bản dịch của từ Lose-lose trong tiếng Việt

Lose-lose

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lose-lose(Idiom)

ˈloʊzˌloʊz
ˈloʊzˌloʊz
01

Tình huống mà trong đó không có người thắng, mọi quyết định hoặc hành động đều không mang lại kết quả tốt; tình huống ‘thua cả đôi bên’.

A situation in which someone cannot win and no decision or action can produce a good result.

双输局面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh