Bản dịch của từ Lose-lose trong tiếng Việt

Lose-lose

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lose-lose (Idiom)

ˈloʊzˌloʊz
ˈloʊzˌloʊz
01

Một tình huống trong đó ai đó không thể thắng và không có quyết định hay hành động nào có thể tạo ra kết quả tốt.

A situation in which someone cannot win and no decision or action can produce a good result.

Ví dụ

The negotiation was a lose-lose situation for both parties involved.

Cuộc đàm phán là một tình huống hai bên đều thua.

This conflict will not end well; it's a lose-lose scenario.

Cuộc xung đột này sẽ không kết thúc tốt; đó là một kịch bản hai bên đều thua.

Is this decision a lose-lose for our community's future?

Quyết định này có phải là một tình huống hai bên đều thua cho tương lai cộng đồng không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lose-lose/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Lose-lose

Không có idiom phù hợp