Bản dịch của từ Lose the right to trong tiếng Việt

Lose the right to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lose the right to(Phrase)

lˈəʊz tʰˈiː rˈaɪt tˈuː
ˈɫoʊz ˈθi ˈraɪt ˈtoʊ
01

Mất đi thứ gì đó mà một người từng sở hữu

To forfeit something that one once had

Ví dụ
02

Từ bỏ một đặc quyền hoặc lợi thế

To give up a privilege or advantage

Ví dụ
03

Không còn quyền pháp lý hoặc quyền lợi đối với điều gì đó

To no longer have the legal right or entitlement to something

Ví dụ