Bản dịch của từ Loudest trong tiếng Việt

Loudest

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loudest(Adjective)

lˈaʊdəst
lˈaʊdəst
01

Rất ồn, phát ra tiếng lớn nhất trong số các âm; gây tiếng ồn nhiều hơn mọi thứ khác.

Making or producing a lot of noise very noisy.

Ví dụ

Dạng tính từ của Loudest (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Loud

To

Louder

To hơn

Loudest

To nhất

Loudest(Adverb)

ˈlaʊ.dəst
ˈlaʊ.dəst
01

Dùng để nhấn mạnh mức độ hoặc cường độ của điều gì đó — nói rằng cái đó ở mức cao nhất so với các mức khác.

Used to emphasize the extent or degree of something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ