Bản dịch của từ Low customer retention trong tiếng Việt

Low customer retention

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low customer retention(Noun)

lˈəʊ kˈʌstəmɐ rɪtˈɛnʃən
ˈɫoʊ ˈkəstəmɝ rɪˈtɛnʃən
01

Tỷ lệ khách hàng tiếp tục hợp tác với công ty

The percentage of customers who continue doing business with a company.

持续与公司合作的客户比例

Ví dụ
02

Chỉ số đánh giá hiệu quả hoạt động chính để các doanh nghiệp đo lường sự trung thành của khách hàng

This is a key performance indicator used by businesses to measure customer loyalty.

衡量客户忠诚度的关键业绩指标

Ví dụ
03

Khả năng giữ chân khách hàng của doanh nghiệp trong một khoảng thời gian

The ability of a business to retain customers over a long period.

企业在一段时间内留住客户的能力

Ví dụ