Bản dịch của từ Low fidelity trong tiếng Việt

Low fidelity

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low fidelity(Idiom)

01

Thuật ngữ này dùng để chỉ chất lượng âm thanh hoặc hình ảnh không cao, thường dùng để mô tả những bản ghi hoặc sản phẩm đơn giản và dễ hiểu hơn.

This term refers to audio or video quality that isn't high; it's often used to describe simpler, easier-to-understand recordings or products.

这个术语指的是音频或视频质量不高,常用来描述较为简单、直白的录音或制作。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh