Bản dịch của từ Low planting trong tiếng Việt

Low planting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low planting(Noun)

lˈəʊ plˈɑːntɪŋ
ˈɫoʊ ˈpɫæntɪŋ
01

Hoạt động nông nghiệp gồm gieo hạt xuống các vùng đất thấp

Practicing farming involves sowing seeds in low-lying areas.

在低洼地区进行的播种作业

Ví dụ
02

Các loại cây trồng hoặc cây cảnh được trồng ở độ cao thấp thường để dễ chăm sóc và thu hoạch hơn

Crops and weeds are usually planted at lower elevations to make tending and harvesting easier.

为了便于管理和收割而栽培在较低高度的植物或作物

Ví dụ
03

Phương pháp trồng trọt theo cách đặt cây gần mặt đất hơn nhằm tối đa hóa khả năng giữ ẩm và giảm thiểu cạnh tranh từ cỏ dại.

This is a planting method where crops are placed closer to the ground to maximize moisture retention and reduce competition from weeds.

一种种植方法,将作物种植得更接近地面,以最大程度地保持土壤水分并减少杂草的竞争

Ví dụ