Bản dịch của từ Low-pressure situation trong tiếng Việt

Low-pressure situation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low-pressure situation(Noun)

lˈəʊprɛʃɐ sˌɪtʃuːˈeɪʃən
ˈɫoʊˈprɛʃɝ ˌsɪtʃuˈeɪʃən
01

Một tình huống mà rủi ro hoặc hậu quả không lớn.

A scenario where the stakes or consequences are not significant

Ví dụ
02

Một tình huống hoặc điều kiện có ít hoặc không có áp lực hoặc căng thẳng.

A circumstance or condition that involves little or no pressure or stress

Ví dụ
03

Một môi trường hoặc bối cảnh có đặc điểm là ít yêu cầu hoặc áp lực từ bên ngoài.

An environment or setting characterized by minimal external demands or urgencies

Ví dụ