Bản dịch của từ Lowered benchmark trong tiếng Việt
Lowered benchmark
Noun [U/C]

Lowered benchmark(Noun)
lˈaʊəd bˈɛntʃmɑːk
ˈɫaʊɝd ˈbɛntʃˌmɑrk
01
Một mức độ chất lượng hoặc thành tựu có thể được đo lường.
A level of quality or achievement that can be measured against
Ví dụ
02
Một tiêu chí hoặc tiêu chuẩn để đánh giá
A criterion or standard of evaluation
Ví dụ
