Bản dịch của từ Lunula trong tiếng Việt

Lunula

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lunula(Noun)

lˈunjələ
lˈunjələ
01

Vùng màu trắng hình bán nguyệt ở gốc móng tay (móng tay ở đầu ngón), thường thấy ở phần gần da móng.

The white area at the base of a fingernail.

指甲根部的白色半月形区域。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đồ trang sức hình trăng lưỡi liềm từ thời đại đồ đồng, thường làm bằng kim loại và được đeo như vòng cổ.

A crescentshaped Bronze Age ornament worn as a necklace.

新石器时代的弯月形项链装饰

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ