Anh - Việt

Bản dịch của từ Macerative trong tiếng Việt

macerative

Verb

macerative (Verb)

/mˈækɚətɨv/
/mˈækɚətɨv/
AI

Nghĩa 01

Làm mềm yếu, hao mòn hay tiêu đi (thường của mô cơ thể) do bị ướt, ngấm dịch hoặc do dư thừa chất lỏng/ máu, khiến mô rã ra hoặc teo dần.

To soften or waste away by or as if by undue proportion of blood or bodily fluids.

Ví dụ
Căng thẳng liên tục có thể làm suy yếu sức khỏe tâm thần của một người.The constant stress can macerate a person's mental health over time.
Sự cô lập xã hội không làm yếu đi tinh thần; nó có thể làm mạnh mẽ quyết tâm.Social isolation does not macerate the spirit; it can strengthen resolve.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh