Anh - Việt

Bản dịch của từ Macerate trong tiếng Việt

macerate

Verb

macerate (Verb)

/mˈæsəɹeɪt/
/mˈæsəɹeɪt/
AI

Nghĩa 01

Gây hao mòn hoặc làm cơ thể suy nhược dần do nhịn ăn hoặc ăn rất ít (làm cho cơ thể gầy mòn, hao gầy).

Cause to waste away by fasting.

Ví dụ
Cô ấy quyết định ăn kiêng trong một tuần trước sự kiện xã hội.She decided to macerate for a week before the social event.
Anh ấy không bao giờ ăn kiêng trước khi tham dự bất kỳ buổi tụ tập xã hội nào.He never macerates before attending any social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(động từ) Ngâm cho mềm, làm cho thứ gì đó (thường là thực phẩm) trở nên mềm hơn bằng cách ngâm trong chất lỏng.

especially with reference to food soften or become softened by soaking in a liquid.

Ví dụ
Cô ấy đã ngâm dâu trong đường trước khi làm món tráng miệng.She macerated the strawberries in sugar before making the dessert.
Đầu bếp không ngâm thịt, dẫn đến cấu trúc cứng.The chef did not macerate the meat, resulting in a tough texture.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của macerate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

macerate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

macerated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

macerated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

macerates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

macerating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh