Bản dịch của từ Machete trong tiếng Việt

Machete

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Machete(Noun)

məʃˈɛti
məʃˈɛti
01

Một loại dao lớn, lưỡi rộng và nặng, thường dùng để chặt cỏ, cây nhỏ hoặc làm công cụ và đôi khi làm vũ khí; nguồn gốc ở Trung Mỹ và Caribe.

A broad heavy knife used as an implement or weapon originating in Central America and the Caribbean.

宽刃刀

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Machete (Noun)

SingularPlural

Machete

Machetes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ