Bản dịch của từ Machines hummed trong tiếng Việt

Machines hummed

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Machines hummed(Verb)

məʃˈinz hˈʌmd
məʃˈinz hˈʌmd
01

Tạo ra một âm thanh thấp, liên tục, giống như tiếng vang.

To make a low, continuous sound, like a humming noise.

Ví dụ
02

Hoạt động một cách trơn tru và hiệu quả.

To operate in a smooth and efficient manner.

Ví dụ
03

Ở trong trạng thái phấn chấn hoặc hoạt động.

To be in a state of excitement or activity.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh