Bản dịch của từ Mae trong tiếng Việt

Mae

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mae(Noun)

mˈei
mˈei
01

Mẹ đẻ của một con vật, thường là một loài thú nuôi; con cái đã sinh ra con (ví dụ: con bò mẹ, con chó mẹ).

The female parent of an animal, especially a domesticated mammal.

动物的母亲,尤其是家养动物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mae(Verb)

mˈei
mˈei
01

Cầu xin một cách tha thiết; van nài hoặc khẩn khoản yêu cầu điều gì đó.

Appeal in earnest or ask for something.

恳求

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh