Bản dịch của từ Maerl trong tiếng Việt

Maerl

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maerl(Noun)

mˈɛɹəl
mˈɛɹəl
01

Maerl là phần còn lại của các loài tảo đỏ vôi hóa (các loài tảo thuộc họ coralline) tích tụ dưới đáy biển, đặc biệt ở vùng ven biển như Bretagne. Chất này giàu vôi (canxi cacbonat) và từng được nông dân dùng làm nguồn vôi bón đất hoặc cải tạo đất. Về bản chất, maerl là mảng vật chất vỏ tảo vôi, thường có màu sáng và dạng vụn hoặc mảnh vỡ.

The remains of calcareous red seaweeds coralline rhodophytes especially those occurring in deposits off the coast of Brittany used as a source of lime by farmers any of these seaweeds belonging chiefly to the genus Lithothamnion.

海藻残骸,主要是红色钙藻,富含石灰,用于土壤改良。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh