Bản dịch của từ Maiden trong tiếng Việt
Maiden
Noun [U/C] Adjective

Maiden(Noun)
mˈeɪdən
ˈmeɪdən
Ví dụ
03
Một cô gái hoặc cô nàng trẻ tuổi, đặc biệt là chưa lập gia đình
A young girl or woman, especially someone who is not yet married.
一个年轻的女孩或妇女,尤其是未婚的女性。
Ví dụ
Maiden(Adjective)
mˈeɪdən
ˈmeɪdən
01
Liên quan đến hoặc đặc trưng của một cô gái chưa chồng
An original or first edition of something.
一个原始版本或首次出现的某样东西
Ví dụ
02
Chưa kết hôn
A woman who is still a virgin.
一个未曾着过床的处女妇人。
Ví dụ
03
Mang tính chất của một cô gái mới mẻ, trong sáng hoặc còn nguyên sơ.
A young girl or woman, especially someone who is not married yet.
拥有或具备少女般纯洁新颖品质的特质或状态
Ví dụ
