Bản dịch của từ Maintain the ambience trong tiếng Việt

Maintain the ambience

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintain the ambience(Phrase)

mˈeɪntən tʰˈiː ˈæmbɪəns
ˈmeɪnˌteɪn ˈθi ˈæmbiəns
01

Giữ cho cái gì đó luôn trong tình trạng tốt hoặc hoạt động ổn định

Keep something in good condition or functioning effectively

保持事物良好的状态或正常运转

Ví dụ
02

Duy trì hoặc tiếp tục trong một trạng thái hoặc điều kiện nhất định

To preserve or maintain something in a certain state or condition

保持在某种特定状态或条件之中

Ví dụ
03

Để tạo ra một bầu không khí hoặc tâm trạng đặc biệt

To create a certain atmosphere or mood

营造特定的氛围或情绪

Ví dụ