Bản dịch của từ Majorette trong tiếng Việt

Majorette

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Majorette(Noun)

meɪdʒəɹˈɛt
meɪdʒəɹɛt
01

Người múa, thường là nữ, biểu diễn tung quay gậy (baton) và làm các động tác điệu nghệ, có thể trình diễn một mình hoặc thành nhóm, thường xuất hiện đi cùng ban nhạc diễu hành.

A dancer who twirls and performs stunts with a lightweight baton whether as a solo in a group of majorettes or in the company of a marching band.

挥舞轻棒的舞者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh