Bản dịch của từ Make a perfect impression trong tiếng Việt

Make a perfect impression

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make a perfect impression(Phrase)

mˈeɪk ˈɑː pˈɜːfɛkt ɪmprˈɛʃən
ˈmeɪk ˈɑ ˈpɝfɛkt ˌɪmˈprɛʃən
01

Ảnh hưởng đến quan điểm của người khác về bạn

To influence someone's opinion of you

影响某人对你的看法

Ví dụ
02

Để lại ấn tượng hoặc ký ức khó phai

Leave a lasting impression or memory

留下深刻的印象或记忆

Ví dụ
03

Tạo ra ảnh hưởng tích cực mạnh mẽ đối với ai đó hoặc điều gì đó

Having a profound positive impact on someone or something

对某人或某事产生积极而深远的影响

Ví dụ