Bản dịch của từ Make down trong tiếng Việt

Make down

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make down(Phrase)

mˈeɪk dˈaʊn
ˈmeɪk ˈdaʊn
01

Làm ai đó thất vọng hoặc giảm hy vọng về điều gì đó, làm giảm tinh thần của người khác.

To make someone feel disappointed or less hopeful about something; to dampen someone's spirits.

让某人感到失望或对某事变得不那么有信心,打击其士气

Ví dụ
02

Nghĩ rằng điều gì đó tiêu cực hoặc không thuận lợi

To interpret something negatively or in a way that works against someone

将某事解读为负面或不利的方式

Ví dụ
03

Làm giảm giá trị hoặc tầm quan trọng của một thứ gì đó

To diminish the value or importance of something.

降低某事的价值或重要性

Ví dụ