Bản dịch của từ Make uneasy trong tiếng Việt

Make uneasy

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make uneasy(Idiom)

01

Khiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái

Make someone feel anxious or uncomfortable.

让某人感到焦虑或不舒服。

Ví dụ
02

Gây ra sự nghi ngờ hoặc lo lắng trong tâm trí ai đó

To create doubt or worry in someone's mind.

引发某人心中的疑虑或担忧。

Ví dụ
03

Gây rối tâm trạng của ai đó

To disturb someone's peace of mind

打乱某人心中的平静。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh