Anh - Việt
makes
Verb
makes (Verb)
/mˈeɪks/
/ˈmeɪks/
AI
Ví dụ
Maya thành lập một nhóm thanh niên vì hành động khí hậu ở Boston.Maya makes a youth group for climate action in Boston.
Diễn đàn năm 2024 không tạo ra quan hệ hợp tác xã hội lâu dài giữa các trường địa phương.The 2024 forum makes no lasting social partnership among local schools.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trung tâm thanh thiếu niên mới góp phần tạo ra thay đổi xã hội ở Chicago.The new youth center makes social change possible in Chicago.
Không một tổ chức từ thiện nào tự mình tạo ra thay đổi xã hội.No single charity makes social change happen alone.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
sản xuất hoặc chế tạo một thứ gì đó
to produce or manufacture something
Ví dụ
Toyota sản xuất xe buýt điện giá hợp lý cho các cộng đồng thu nhập thấp ở Los Angeles.Toyota makes affordable electric buses for low-income communities in Los Angeles.
Nhà máy địa phương không sản xuất đủ xe lăn cho người khuyết tật.The local factory makes no wheelchairs for disabled residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa