Bản dịch của từ Making a high income trong tiếng Việt
Making a high income
Phrase

Making a high income(Phrase)
mˈeɪkɪŋ ˈɑː hˈaɪ ˈɪnkʌm
ˈmeɪkɪŋ ˈɑ ˈhaɪ ˈɪnˌkəm
Ví dụ
02
Thường gắn liền với thành công về tài chính hoặc sự giàu có
It is often associated with financial success or prosperity.
这个通常与财务成功或繁荣联系在一起。
Ví dụ
03
Đề cập đến việc tạo ra doanh thu lớn thường thông qua các khoản đầu tư vào việc làm hoặc kinh doanh.
Achieving significant revenue often involves investments in employment or business ventures.
指的是通过就业投资或经营业务来创造可观收入的做法。
Ví dụ
