Bản dịch của từ Male family line trong tiếng Việt
Male family line
Noun [U/C]

Male family line(Noun)
mˈeɪl fˈæmɪli lˈaɪn
ˈmeɪɫ ˈfæməɫi ˈɫaɪn
01
Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ di sản hoặc dòng dõi liên quan đến các thành viên nam.
A term used to denote the heritage or bloodline concerning male members
Ví dụ
02
Những người con trai hoặc họ hàng nam của một cá nhân hoặc gia đình nhất định.
The male descendants or relatives of a particular individual or family
Ví dụ
