Bản dịch của từ Male-line succession trong tiếng Việt

Male-line succession

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Male-line succession(Noun)

mˈeɪllaɪn səksˈɛʃən
ˈmeɪɫˈɫaɪn səkˈsɛʃən
01

Sự thừa kế danh hiệu, tài sản hoặc địa vị thông qua các thành viên nam trong gia đình.

The inheritance of titles property or status through the male members of a family

Ví dụ
02

Một phương pháp theo dõi dòng dõi ưu tiên cho các hậu duệ nam.

A method of lineage tracing that prioritizes the male descendants

Ví dụ
03

Một hệ thống mà các quy tắc thừa kế quy định chỉ có những người thừa kế nam mới có quyền thừa kế.

A system where inheritance rules stipulate that only male heirs can inherit

Ví dụ