Bản dịch của từ Male-line succession trong tiếng Việt
Male-line succession
Noun [U/C]

Male-line succession(Noun)
mˈeɪllaɪn səksˈɛʃən
ˈmeɪɫˈɫaɪn səkˈsɛʃən
01
Sự thừa kế danh hiệu, tài sản hoặc địa vị thông qua các thành viên nam trong gia đình.
The inheritance of titles property or status through the male members of a family
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hệ thống mà các quy tắc thừa kế quy định chỉ có những người thừa kế nam mới có quyền thừa kế.
A system where inheritance rules stipulate that only male heirs can inherit
Ví dụ
