Bản dịch của từ Maltose trong tiếng Việt

Maltose

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maltose(Noun)

mˈɔltoʊs
mˈɑltoʊs
01

Một loại đường sinh ra khi tinh bột bị phân giải (ví dụ bởi enzyme trong mạch nha hoặc nước bọt). Maltose là một disaccharide gồm hai phân tử glucose liên kết với nhau.

A sugar produced by the breakdown of starch eg by enzymes found in malt and saliva It is a disaccharide consisting of two linked glucose units.

麦芽糖是由淀粉分解产生的二糖,包含两个葡萄糖分子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Maltose (Noun)

SingularPlural

Maltose

Maltoses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ