Bản dịch của từ Man of standing trong tiếng Việt

Man of standing

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Man of standing(Phrase)

mˈæn ˈɒf stˈændɪŋ
ˈmæn ˈɑf ˈstændɪŋ
01

Một cá nhân được công nhận vì những thành tựu và đóng góp của họ cho xã hội.

An individual recognized for their achievements and contributions in society

Ví dụ
02

Một người có địa vị cao hoặc được tôn trọng

A person of high status or respectability

Ví dụ
03

Người nắm giữ vị trí có ảnh hưởng hoặc quyền lực

Someone who holds a position of influence or authority

Ví dụ