Bản dịch của từ Manhole trong tiếng Việt

Manhole

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manhole(Noun)

mˈænhoʊl
mˈænhoʊl
01

Lỗ che có nắp trên mặt đường hoặc vỉa hè, dùng để mở ra để vào bên dưới (thường là cống hoặc hệ thống điện, nước).

A small covered opening in a paved area allowing access beneath especially one leading to a sewer.

通道盖

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Manhole (Noun)

SingularPlural

Manhole

Manholes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh