Bản dịch của từ Manumitted person trong tiếng Việt

Manumitted person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manumitted person(Noun)

mˈænjuːmˌɪtɪd pˈɜːsən
ˈmænjəˌmɪtɪd ˈpɝsən
01

Một cá nhân được tự do khỏi áp bức hoặc sự kiểm soát của người khác

An individual who has been granted freedom from oppression or control by another

Ví dụ
02

Một người không còn sống trong cảnh nô lệ

A person who is no longer in bondage

Ví dụ
03

Một người đã được giải phóng khỏi chế độ nô lệ hoặc sự phục vụ

A person who has been released from slavery or servitude

Ví dụ