Anh - Việt

Bản dịch của từ Mapper trong tiếng Việt

mapper

Noun CountableNoun

mapper (Noun Countable)

/ˈmæ.pɚ/
/ˈmæ.pɚ/
AI

Nghĩa 01

Một chương trình máy tính hoặc thiết bị dùng để lập bản đồ, ánh xạ dữ liệu hoặc chuyển đổi từ cấu trúc/định dạng này sang cấu trúc/định dạng khác.

A computer program or a device that maps.

Ví dụ
Nền tảng truyền thông xã hội sử dụng một mapper để theo dõi tương tác người dùng.The social media platform uses a mapper to track user interactions.
Mapper trong ứng dụng giúp xác định vị trí bạn bè gần đây để gặp gỡ.The mapper in the app helps locate nearby friends for meetups.

mapper (Noun)

/ˈmæ.pɚ/
/ˈmæ.pɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc đồ vật (phần mềm, công cụ) dùng để lập bản đồ, chuyển đổi hoặc liên kết dữ liệu thành dạng bản đồ hoặc sơ đồ. Thông dụng để chỉ người vẽ bản đồ hoặc chương trình/thiết bị tạo bản đồ.

A person or thing that maps.

Ví dụ
Người làm bản đồ tạo ra một bản đồ chi tiết của thành phố.The mapper created a detailed map of the city.
Dự án xã hội cần một người làm bản đồ tài năng để vẽ biểu đồ khu vực.The social project needed a skilled mapper to chart the area.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh