Bản dịch của từ Marginalization of disabled trong tiếng Việt

Marginalization of disabled

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marginalization of disabled(Noun)

mˌɑːdʒɪnəlaɪzˈeɪʃən ˈɒf dˈɪzəbəld
ˌmɑrdʒənəɫɪˈzeɪʃən ˈɑf ˈdɪzəbəɫd
01

Một hiện tượng xã hội nơi một số nhóm người bị tước bỏ quyền lực và bị loại trừ khỏi các hoạt động chính thống.

A social phenomenon where certain groups are rendered powerless and excluded from mainstream activities

Ví dụ
02

Quá trình mà qua đó các cá nhân hoặc nhóm bị đẩy ra rìa xã hội.

The process by which individuals or groups are pushed to the edges of society

Ví dụ
03

Hành động coi một người, nhóm hoặc khái niệm là không quan trọng hoặc bên lề.

The action of treating a person group or concept as insignificant or peripheral

Ví dụ