ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Market maker
Một người tham gia thị trường duy trì giá của một chứng khoán bằng cách đặt đơn hàng mua và bán.
A market participant who maintains the price of a security by placing buy and sell orders.
Một công ty hoặc cá nhân cung cấp tính thanh khoản cho thị trường bằng cách sẵn sàng mua và bán chứng khoán theo mức giá đã chỉ định.
A firm or individual that provides liquidity to the market by being willing to buy and sell securities at specified prices.
Một thực thể niêm yết cả giá mua và giá bán cho chứng khoán, mong muốn kiếm lợi nhuận từ chênh lệch giá mua-bán.
An entity that quotes both buy and sell prices for securities, hoping to make a profit on the bid-ask spread.