Bản dịch của từ Market maker trong tiếng Việt

Market maker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Market maker(Noun)

mˈɑɹkət mˈeɪkɚ
mˈɑɹkət mˈeɪkɚ
01

Một nhà tham gia thị trường duy trì giá của một chứng khoán bằng cách đặt lệnh mua và bán.

A market participant keeps a stock's price steady by placing buy and sell orders.

有人通过不断挂单买入和卖出,来维持证券的价格稳定。

Ví dụ
02

Một công ty hoặc cá nhân cung cấp thanh khoản cho thị trường bằng cách sẵn sàng mua bán chứng khoán ở các mức giá đã định.

A company or individual provides liquidity to the market by being ready to buy and sell securities at specified prices.

提供市场流动性的机构或个人,愿意以特定的价格买卖证券。

Ví dụ
03

Một thực thể chào giá cả mua và bán chứng khoán, hy vọng kiếm lời từ chênh lệch giữa giá mua và giá bán.

This is an entity that lists both buying and selling prices for securities, aiming to make a profit through the price difference.

这是一个发布股票买卖价格的实体,旨在通过买卖差价谋取利润。

Ví dụ