Bản dịch của từ Market saturation trong tiếng Việt

Market saturation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Market saturation(Noun)

mˈɑɹkət sˌætʃɚˈeɪʃən
mˈɑɹkət sˌætʃɚˈeɪʃən
01

Tình huống mà sản phẩm đã trở nên phổ biến đến mức tốc độ tăng trưởng doanh số chậm lại hoặc đạt tới một mức ổn định.

A situation where a product has become so widespread that the rate of sales growth slows down or reaches a plateau.

Ví dụ
02

Điều kiện mà một thị trường không còn chỗ cho các đối thủ mới do các sản phẩm hiện có thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng.

The condition in which a market has no room for new competitors due to existing products fulfilling the demands of consumers.

Ví dụ
03

Điểm mà một thị trường không thể tiếp nhận thêm các thực thể mới vì nhu cầu của người tiêu dùng đã được đáp ứng hoàn toàn.

The point at which a market can no longer absorb new entrants because the needs of consumers are already fully met.

Ví dụ