Bản dịch của từ Martini trong tiếng Việt

Martini

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Martini(Noun)

mɑɹtˈini
mɑɹtˈini
01

Một loại cocktail (đồ uống pha có cồn) làm từ gin hoặc vodka kết hợp với vermouth (rượu vang chứa gia vị), thường được phục vụ trong ly martini và có thể trang trí bằng ô liu hoặc vỏ chanh.

A cocktail made with gin or vodka and vermouth.

Ví dụ
02

Một loại cocktail thường được phục vụ trong ly cocktail (ly đuôi) và thường có vị ngọt hoặc trái cây, thường được pha theo hướng nhẹ, hấp dẫn và nhắm tới phụ nữ. (Lưu ý: đôi khi từ này còn dùng rộng cho nhiều loại cocktail khác.)

Sometimes proscribed Any cocktail served in a cocktail glass often sweet or fruity and aimed at women.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh