Anh - Việt

Bản dịch của từ Vermouth trong tiếng Việt

vermouth

Noun

vermouth (Noun)

/vɚmˈuɵ/
/vəɹmˈuɵ/
AI

Nghĩa 01

Rượu vermouth là một loại rượu vang đỏ hoặc vang trắng được pha thêm các loại thảo mộc thơm (gia vị, hoa, vỏ cây…) để tạo hương vị; thường được sản xuất ở Pháp và Ý và thường được pha chung với gin khi uống (ví dụ trong cocktail như Martini).

A red or white wine flavoured with aromatic herbs chiefly made in France and Italy and drunk mixed with gin.

Ví dụ
Vermouth thường được sử dụng trong các loại cocktail như martini.Vermouth is commonly used in cocktails like martinis.
Một số người không thích hương vị của vermouth trong đồ uống.Some people do not enjoy the taste of vermouth in drinks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh