ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Gin
Một loại đồ uống có cồn mạnh được chưng cất và tạo hương chủ yếu bằng quả bách xù
A strong alcoholic drink flavoured with juniper berries
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loại máy dùng để tách xơ bông ra khỏi hạt bông
A machine that separates cotton fibres from their seeds
Một loại bẫy dùng để bắt động vật nhỏ hoặc chim, thường siết chặt quanh chân hay cổ
A trap for catching small animals or birds usually by tightening around a leg or neck
Dùng máy để tách xơ bông ra khỏi hạt bông
To separate cotton fibres from their seeds using a machine
Bắt một con vật hoặc chim bằng bẫy thòng lọng hay bẫy bắt thú
To catch an animal or bird with a snare or trap