Bản dịch của từ Gin trong tiếng Việt

Gin

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gin(Noun)

dʒˈɪn
gɪn
01

Một loại rượu mạnh có cồn trong được chưng cất từ ngũ cốc hoặc mạch nha và có hương vị từ quả bách xù.

A clear alcoholic spirit distilled from grain or malt and flavoured with juniper berries.

Ví dụ
02

Một dạng trò chơi bài rummy trong đó người chơi có tổng điểm từ 10 trở xuống có thể kết thúc cuộc chơi.

A form of the card game rummy in which a player holding cards totalling ten or less may terminate play.

Ví dụ
03

Một cái bẫy để bắt chim hoặc động vật có vú nhỏ.

A trap for catching birds or small mammals.

Ví dụ
04

Một phụ nữ thổ dân.

An Aboriginal woman.

Ví dụ
05

Máy tách bông ra khỏi hạt.

A machine for separating cotton from its seeds.

Ví dụ
06

Máy nâng và di chuyển vật nặng.

A machine for raising and moving heavy weights.

Ví dụ

Dạng danh từ của Gin (Noun)

SingularPlural

Gin

-

Gin(Verb)

dʒˈɪn
gɪn
01

Xử lý (bông) trong rượu gin.

Treat (cotton) in a gin.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ