Bản dịch của từ Fruity trong tiếng Việt

Fruity

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fruity (Adjective)

fɹˈuti
fɹˈuti
01

(đặc biệt là đồ ăn hoặc đồ uống) giống hoặc có chứa trái cây.

(especially of food or drink) resembling or containing fruit.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn tả giọng nói hoặc âm thanh có chất âm ấm, tròn, sâu và giàu sắc thái—nghe mượt mà, dễ chịu, không chói hoặc nhạt.

(of a voice or sound) mellow, deep, and rich.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Diễn tả ai đó hơi lập dị, khác thường hoặc có hành vi kỳ quặc, đôi khi giống như “điên” nhưng ở mức nhẹ, hài hước hoặc không hoàn toàn nghiêm trọng.

Eccentric or crazy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Từ lóng mang tính xúc phạm hoặc miệt thị, dùng để chỉ người đồng tính (thường là đàn ông); biểu thị tính cách hoặc hành vi được cho là “nữ tính” theo định kiến.

Relating to or associated with homosexuals.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ