Bản dịch của từ Masked showcase trong tiếng Việt
Masked showcase
Noun [U/C]

Masked showcase(Noun)
mˈɑːskt ʃˈəʊkeɪs
ˈmæskt ˈʃoʊˌkeɪs
Ví dụ
02
Một màn trình diễn hoặc bài thuyết trình bị che giấu hoặc bị làm mờ bởi một lớp phủ hoặc lớp ngụy trang.
A performance or presentation that is hidden or concealed by a layer of covering or camouflage.
一种被遮挡或隐藏的表演或演讲,通常是被某种覆盖物或伪装所掩盖。
Ví dụ
03
Một sự kiện hoặc buổi biểu diễn có những tài năng hoặc sản phẩm được giới thiệu nhưng lại được che giấu trong cách tổ chức.
An event or performance where talents or products are announced but kept under wraps in the way they are organized.
一个展示天赋或产品的活动或表演,但其设置却隐秘而不明显。
Ví dụ
