Bản dịch của từ Mass communication trong tiếng Việt
Mass communication
Noun [U]

Mass communication(Noun Uncountable)
mˈæs kəmjˌuːnɪkˈeɪʃən
ˈmæs kəmˌjunəˈkeɪʃən
Ví dụ
02
Nghiên cứu hoặc thực hành giao tiếp với đông đảo khán giả
Researching or practicing communication with a large audience
与大量观众交流的研究或实践
Ví dụ
03
Quá trình truyền đạt thông tin tới một số đông người qua các phương tiện như truyền hình, báo chí và radio
The process of delivering information to a large audience through media outlets such as television, newspapers, and radio.
通过电视、新闻和广播等媒介,将信息传递给大量公众的过程
Ví dụ
