Anh - Việt

Bản dịch của từ Masterly trong tiếng Việt

masterly

Adjective

masterly (Adjective)

/mˈæstɚli/
/mˈæstəɹli/
AI

Nghĩa 01 · Thể hiện kỹ năng rất cao; làm việc rất điêu luyện, thành thạo như một bậc thầy.

Thể hiện kỹ năng rất cao; làm việc rất điêu luyện, thành thạo như một bậc thầy.

Showing great skill very accomplished.

Ví dụ
Bộ biểu diễn piano của cô ấy rất ấn tượng.Her masterly piano performance impressed the audience.
Đầu bếp tài ba đã chuẩn bị một bữa ăn ngon gồm năm món cho khách mời.The masterly chef prepared a delicious five-course meal for the guests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh