Bản dịch của từ Mathematical allowance trong tiếng Việt

Mathematical allowance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mathematical allowance(Phrase)

mˌæθɪmˈætɪkəl ˈæləʊəns
ˌmæθəˈmætɪkəɫ ˈæɫoʊəns
01

Một quy định hoặc điều chỉnh được thực hiện dựa trên các phép toán hoặc ước lượng toán học

A provision or adjustment made based on mathematical calculations or estimations

Ví dụ
02

Một yếu tố định lượng được xem xét trong các hàm toán học hoặc mô hình

A quantitative factor considered in mathematical functions or models

Ví dụ
03

Một giới hạn cụ thể được định nghĩa trong bối cảnh toán học hoặc kế toán

A specific limit defined in the context of mathematics or accounting

Ví dụ